má hồng

Học thuật
Thân thiện
má hồng

Cô gái có đôi má hồng rạng rỡ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • màu hồng, thường do trang điểm hoặc xúc động: Chỉ đôi màu sắc hồng hào, tươi tắn, thường được tạo ra bằng phấn son hoặc do cảm xúc như xấu hổ, vui mừng.
    • Người phụ nữ trẻ đẹp (nghĩa cổ, ít dùng): Cách gọi ẩn dụ, hoa mỹ để chỉ người con gái trẻ, xinh đẹp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy một chút má hồng để khuôn mặt thêm rạng rỡ.
    • Nghe lời khen, gái cúi đầu, má hồng lên e thẹn.
    • Trong thơ ca xưa, chàng thường nhớ về má hồng nơi quê nhà. (nghĩa cổ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đánh má hồng": Hành động , thoa phấn hồng lên gò má để trang điểm.
    • Trước khi lên sân khấu, diễn viên phải đánh má hồng thật kỹ.
Biến thể từ gần giống
  • Má đào (danh từ, cổ): Từ đồng nghĩa cổ, cũng dùng để chỉ phụ nữ hồng hào hoặc để gọi người con gái đẹp.
    • Thi nhân thường von "má đào" với sắc đẹp của người thiếu nữ.
Từ đồng nghĩa
  • Má phấn: được phấn hồng (nhấn mạnh vào việc trang điểm).
  • Gò má ửng hồng: Diễn tả tự nhiên ửng đỏ lên lý do sinh lý hoặc cảm xúc.
Lưu ý về sắc thái
  • Từ này mang sắc thái văn chương, trang trọng. Trong giao tiếp hàng ngày, người ta thường dùng các cụm như " đánh phấn hồng" hoặc " ửng đỏ" để diễn đạt cụ thể hơn.
  • Nghĩa cổ ("má hồng" chỉ người con gái) hầu như chỉ còn xuất hiện trong văn học , thơ ca hoặc lối nói hoa mỹ.
má hồng

Cô gái có đôi má hồng rạng rỡ.

  1. d. 1. đỏ: Đánh má hồng. 2. Nh. Má đào ().